Bảng giá xe Mitsubishi mới nhất 2026: Chi phí lăn bánh & dự trù ngân sách mua sắm
Trên thị trường hiện nay, các dòng xe Mitsubishi đang nhận được nhiều sự quan tâm. Để giúp các chủ xe tương lai dễ dàng phân bổ tài chính giữa việc mua xe tại đại lý và nâng cấp không gian nội thất, KATA Việt Nam tổng hợp chi tiết bảng giá lăn bánh của các dòng xe Mitsubishi (5 chỗ, 7 chỗ, bán tải) trong bài viết này, cập nhật mới 3/2026.
Bảng tổng hợp giá xe Mitsubishi cập nhật mới nhất (3/2026)
Mitsubishi cung cấp đa dạng dòng xe khác nhau trên thị trường hiện nay bao gồm Destinator, Xpander, Xforce, All New Triton, Attrage, Pajero Sport. Dưới đây là bảng tổng hợp giá của các dòng xe này:

Giá xe Mitsubishi thu hút nhiều đối tượng khách hàng
|
Tên dòng xe |
Số chỗ |
Giá niêm yết (VNĐ) |
Giá lăn bánh dự kiến (VNĐ) |
|
Destinator |
7 |
855.000.000 - 780.000.000 |
861.694.000 - 980.294.000 |
|
Xpander |
7 |
659.000.000 |
619.694.000 - 760.774.000 |
|
Xpander Cross |
7 |
699.000.000 |
772.594.000 - 805.574.000 |
|
Xforce |
5 |
599.000.000 - 710.000.000 |
662.237.000 - 811.937.000 |
|
All New Triton |
5 |
655.000.000 - 924.000.000 |
697.637.000 - 1.012.865.000 |
|
Attrage |
5 |
380.000.000 - 490.000.000 |
421.337.000 - 571.137.000 |
|
Pajero Sport |
7 |
1.230.000.000 - 1.310.000.000 |
1.246.694.000 - 1.551.494.000 |
Chi tiết giá lăn bánh và đánh giá các dòng xe Mitsubishi điển hình
Giá xe Mitsubishi Xpander (7 chỗ)
Mitsubishi Xpander là mẫu MPV 7 chỗ rất được ưa chuộng tại thị trường Việt Nam nhờ không gian nội thất rộng rãi, phù hợp gia đình, tiết kiệm nhiên liệu hiệu quả và mức giá cạnh tranh trong phân khúc xe đa dụng. Xe đáp ứng tốt nhu cầu di chuyển hàng ngày hay những chuyến đi xa với chi phí vận hành hợp lý.

Giá xe Mitsubishi Xpander từ 560 - 658 triệu đồng
Bảng giá xe Mitsubishi Xpander
|
Tên phiên bản |
Giá niêm yết (VNĐ) |
Lăn bánh tại HN (VNĐ) |
Lăn bánh tại TP.HCM (VNĐ) |
Lăn bánh tại Hà Tĩnh (VNĐ) |
Lăn bánh tại các tỉnh khác (VNĐ) |
|
MT |
560.000.000 |
649.894.000 |
638.694.000 |
625.294.000 |
619.694.000 |
|
AT |
598.000.000 |
692.454.000 |
680.494.000 |
667.474.000 |
661.494.000 |
|
AT Premium |
659.000.000 |
760.774.000 |
747.594.000 |
735.184.000 |
728.594.000 |
|
Cross |
699.000.000 |
805.574.000 |
791.594.000 |
779.584.000 |
772.594.000 |
Giá xe Mitsubishi Xforce (5 chỗ)
Mitsubishi Xforce là mẫu SUV đô thị hoàn toàn mới, hướng tới nhóm khách hàng trẻ yêu thích thiết kế thể thao, hiện đại và khả năng vận hành linh hoạt.

Mitsubishi Xforce toát lên vẻ đẹp mạnh mẽ, vững chãi và đậm chất SUV
Xe nổi bật với ngôn ngữ Dynamic Shield, khoảng sáng gầm 222 mm (thuộc nhóm cao nhất phân khúc) cùng 4 chế độ lái thích ứng nhiều điều kiện đường xá: Đường trường, đường ngập nước, đường sỏi đá, đường bùn lầy.
Nội thất hiện đại với màn hình giải trí 12,3 inch, âm thanh Dynamic Sound Yamaha Premium và loạt công nghệ an toàn MMSS đạt chuẩn 5 sao ASEAN NCAP.
Bảng giá xe Mitsubishi Xforce
|
Tên phiên bản |
Giá niêm yết (VNĐ) |
Lăn bánh tại HN (VNĐ) |
Lăn bánh tại TP.HCM (VNĐ) |
Lăn bánh tại Hà Tĩnh (VNĐ) |
Lăn bánh tại các tỉnh khác (VNĐ) |
|
GLX |
599.000.000 |
693.217.000 |
681.237.000 |
668.227.000 |
662.237.000 |
|
Exceed |
640.000.000 |
739.137.000 |
726.337.000 |
713.737.000 |
707.337.000 |
|
Premium |
680.000.000 |
783.937.000 |
770.337.000 |
758.137.000 |
751.337.000 |
|
Ultimate |
705.000.000 |
811.937.000 |
797.837.000 |
785.887.000 |
778.837.000 |
Giá xe Mitsubishi Destinator (7 chỗ)
Mitsubishi Destinator là mẫu SUV 7 chỗ hoàn toàn mới của Mitsubishi, định vị cho nhóm khách hàng gia đình cần một chiếc xe rộng rãi, tiện nghi, vận hành mạnh mẽ. Xe sử dụng động cơ xăng Turbo 1.5L MIVEC, khoảng sáng gầm 214 mm, cùng 5 chế độ lái linh hoạt, phù hợp cả đi phố lẫn những chuyến du lịch dài ngày.

Mitsubishi Destinator là mẫu SUV 7 chỗ hoàn toàn mới của Mitsubishi
Điểm cộng lớn của Destinator nằm ở trang bị công nghệ hiện đại, an toàn chủ động Diamond Sense và hệ thống kết nối MITSUBISHI CONNECT.
Bảng giá xe Mitsubishi Destinator
|
Tên phiên bản |
Giá niêm yết (VNĐ) |
Lăn bánh tại HN (VNĐ) |
Lăn bánh tại TP.HCM (VNĐ) |
Lăn bánh tại Hà Tĩnh (VNĐ) |
Lăn bánh tại các tỉnh khác (VNĐ) |
|
Premium |
780.000.000 |
896.294.000 |
880.694.000 |
869.494.000 |
861.694.000 |
|
Ultimate |
855.000.000 |
980.294.000 |
963.194.000 |
952.744.000 |
944.194.000 |
Giá xe Mitsubishi All New Triton (5 chỗ)
Mitsubishi All-New Triton là thế hệ bán tải hoàn toàn mới của Mitsubishi, nổi bật với thiết kế Beast Mode hầm hố, động cơ Diesel MIVEC Bi-Turbo 2.4L mạnh mẽ, hệ dẫn động Super Select 4WD-II và loạt công nghệ an toàn MMSS.
.jpg)
Mitsubishi All-New Triton là thế hệ bán tải hoàn toàn mới của Mitsubishi
Mẫu xe này đã khẳng định độ bền bỉ và khả năng off-road vượt trội khi vô địch giải đua AXCR 2025.
Bảng giá xe Mitsubishi All New Triton
|
Tên phiên bản |
Giá niêm yết (VNĐ) |
Lăn bánh tại HN (VNĐ) |
Lăn bánh tại TP.HCM (VNĐ) |
Lăn bánh tại Hà Tĩnh (VNĐ) |
Lăn bánh tại các tỉnh khác (VNĐ) |
|
2WD AT GLX |
655.000.000 |
724.497.000 |
716.637.000 |
701.567.000 |
697.637.000 |
|
2WD AT Premium |
782.000.000 |
860.641.000 |
851.257.000 |
836.949.000 |
832.257.000 |
|
4WD AT Athlete |
924.000.000 |
1.012.865.000 |
1.001.777.000 |
988.321.000 |
982.777.000 |
Giá xe Mitsubishi Attrage (5 chỗ)
Mitsubishi Attrage là mẫu sedan 5 chỗ nhập khẩu nguyên chiếc từ Thái Lan, hướng tới khách hàng mua xe lần đầu hoặc gia đình trẻ cần chi phí hợp lý, vận hành tiết kiệm, tiện nghi đủ dùng.

Giá xe Mitsubishi Attrage có giá dao động từ 380 - 490 triệu đồng
Xe sử dụng động cơ MIVEC 1.2L với mức tiêu thụ nhiên liệu thấp (khoảng 5,30L/100km), thiết kế Dynamic Shield trẻ trung và nhiều trang bị an toàn.
Bảng giá xe Mitsubishi Attrage
|
Tên phiên bản |
Giá niêm yết (VNĐ) |
Lăn bánh tại HN (VNĐ) |
Lăn bánh tại TP.HCM (VNĐ) |
Lăn bánh tại Hà Tĩnh (VNĐ) |
Lăn bánh tại các tỉnh khác (VNĐ) |
|
MT |
380.000.000 |
447.937.000 |
440.337.000 |
425.137.000 |
421.337.000 |
|
CVT |
465.000.000 |
543.137.000 |
533.837.000 |
519.487.000 |
514.837.000 |
|
CVT Premium |
490.000.000 |
571.137.000 |
561.337.000 |
547.237.000 |
542.337.000 |
Giá xe Mitsubishi Pajero Sport (7 chỗ)
Mitsubishi New Pajero Sport là mẫu SUV 7 chỗ khung gầm rời, định vị cao cấp trong dải sản phẩm Mitsubishi. Xe sở hữu thiết kế Dynamic Shield thế hệ mới mạnh mẽ, khả năng vận hành bền bỉ nhờ hệ dẫn động 4×4, phù hợp gia đình cần một chiếc SUV đi êm ái.

Nội thất xe rộng rãi và trang bị đầy đủ tiện nghi
Bảng giá xe Mitsubishi New Pajero Sport
|
Tên phiên bản |
Giá niêm yết (VNĐ) |
Lăn bánh tại HN (VNĐ) |
Lăn bánh tại TP.HCM (VNĐ) |
Lăn bánh tại Hà Tĩnh (VNĐ) |
Lăn bánh tại các tỉnh khác (VNĐ) |
|
4x2 AT Premium |
1.130.000.000 |
1.288.294.000 |
1.265.694.000 |
1.257.994.000 |
1.246.694.000 |
|
4x4 AT Premium |
1.365.000.000 |
1.551.494.000 |
1.524.194.000 |
1.518.844.000 |
1.505.194.000 |
Dự trù ngân sách nuôi xe Mitsubishi và nâng cấp phụ kiện cơ bản
Với người mua xe lần đầu, sai lầm phổ biến nhất là dồn toàn bộ ngân sách cho lăn bánh mà không tính đến các chi phí nuôi xe hay trang bị phụ kiện cho xe. Dự trù đúng chi phí nuôi xe ngay từ đầu giúp bạn chủ động tài chính hơn trong quá trình sử dụng xe.
Chi phí cố định sau khi mua xe
Đây là những khoản bắt buộc khi mua xe, dù bạn chạy nhiều hay ít. Trung bình, mỗi năm chủ xe cần chuẩn bị 15–30 triệu đồng, tùy phân khúc và gói bảo hiểm.

Cần có có chi phí dự trù để nuôi xe
- Phí bảo trì đường bộ: Thu theo năm, bắt buộc để xe đủ điều kiện lưu hành.
- Bảo hiểm trách nhiệm dân sự (TNDS): Bắt buộc theo luật, chi phí không lớn nhưng cực kỳ quan trọng khi xảy ra va chạm.
- Bảo hiểm thân vỏ: Không bắt buộc nhưng với xe mới thì đây là khoản đáng tiền nhất để tránh mất tiền chỉ vì một lần va chạm hay ngập nước.
- Bảo dưỡng định kỳ: Dù xe mới, bạn vẫn phải thay dầu, lọc, kiểm tra theo mốc km. Chi phí nhỏ nhưng đều đặn.
Chi phí để trang bị thêm các phụ kiện cần thiết cho xe
Phần lớn xe xuất xưởng chỉ đáp ứng đủ tiêu chuẩn lưu hành, chứ chưa tối ưu cho sử dụng hàng ngày tại Việt Nam. Vì vậy, ngay khi nhận xe, bạn nên dành riêng 10–20 triệu cho các hạng mục sau:
.jpg)
Thảm lót sàn ô tô cho xe Mitsubishi
- Phim cách nhiệt: Giảm nóng khoang lái, bảo vệ nội thất và giữ thể lực khi lái xe đường dài.
- Thảm lót sàn ô tô Mitsubishi cao cấp: Xe mới thường chỉ có thảm nỉ mỏng, dễ bẩn, dễ mùi và thấm nước. Sử dụng thảm lót sàn giúp chống nước, chống mùi, bảo vệ sàn nguyên bản và giữ giá trị xe lâu dài. Bạn có thể tham khảo thảm lót sàn ô tô KATA được thiết kế riêng cho các dòng xe Mitsubishi, đầu tư 1 lần, chủ xe có thể dùng lên đến 20 năm.
- Camera hành trình: Ghi lại toàn bộ hành trình di chuyển. Đây là bằng chứng quan trọng nếu không may trong quá trình di chuyển xảy ra tranh chấp, va chạm hoặc tình huống giao thông phức tạp.
Câu hỏi thường gặp khi mua xe Mitsubishi
Dưới đây là những câu hỏi được những khách hàng mua xe Mitsubishi quan tâm, đặc biệt là những người mua xe lần đầu.
Lệ phí trước bạ xe Mitsubishi hiện tại là bao nhiêu?
Trong tháng 2/2026, Mitsubishi Motors Việt Nam triển khai chương trình ưu đãi lớn với mức hỗ trợ lệ phí trước bạ lên tới 100% cho nhiều dòng xe.
.jpg)
Mitsubishi Motors Việt Nam triển khai ưu đãi lớn với lệ phí trước bạ
Cụ thể:
- Mitsubishi Xpander AT được hỗ trợ 100% lệ phí trước bạ, giá trị quy đổi khoảng 60 triệu đồng.
- Xpander Premium và Xpander Cross nhận 50% phí trước bạ, kèm phiếu nhiên liệu, tổng ưu đãi khoảng 55 triệu đồng.
- Mitsubishi Triton được hỗ trợ 100% lệ phí trước bạ và phiếu nhiên liệu, tổng mức giảm có thể lên tới 76 triệu đồng.
- Mitsubishi Attrage nhận ưu đãi tối đa 58,5 triệu đồng, bao gồm 100% phí trước bạ cùng quà tặng phụ kiện tùy phiên bản.
- Mitsubishi Xforce áp dụng hỗ trợ 50% lệ phí trước bạ cho tất cả các phiên bản, kèm phiếu nhiên liệu trị giá 10–21 triệu đồng.
- Mitsubishi Destinator (bản Premium và Ultimate) được ưu đãi tài chính khoảng 35 triệu đồng kèm bộ tem trang trí riêng.
Lưu ý quan trọng người mua xe Mitsubishi cần biết:
- Mức hỗ trợ lệ phí trước bạ của hãng được tính theo thuế suất 10%, kể cả khi đăng ký xe tại Hà Nội (12%). Phần chênh lệch có thể người mua phải tự chi trả.
- Giá trị ưu đãi phụ thuộc năm sản xuất xe (VIN 2025 hoặc 2026) và số lượng xe tồn kho tại từng đại lý.
- Quà tặng và mức hỗ trợ thực tế có thể khác nhau giữa các đại lý, không hoàn toàn đồng nhất trên toàn quốc.
Có nên mua Xpander bản thiếu chạy dịch vụ không?
Câu trả lời là nên. Với mục tiêu chạy dịch vụ (taxi, Grab, xe hợp đồng), Mitsubishi Xpander bản thiếu (MT số sàn hoặc AT Eco) là lựa chọn hợp lý nhờ giá mua thấp, tiết kiệm nhiên liệu, không gian rộng rãi và chi phí vận hành dễ kiểm soát. Đây là những yếu tố then chốt giúp tối ưu vốn đầu tư ban đầu và sớm hoàn vốn.
- Chi phí đầu tư ban đầu thấp: Giá niêm yết các phiên bản MT/AT Eco thường dao động khoảng 560 – 600 triệu đồng. So với các bản cao cấp, mức chênh lệch này giúp tài xế hoặc đơn vị vận tải giảm áp lực tài chính, đặc biệt khi mua xe trả góp.
- Không gian rộng rãi, chở khách hiệu quả: Xpander là MPV 7 chỗ, khoang cabin thoáng, hàng ghế sau đủ dùng cho nhóm khách đông. Điều này rất phù hợp với taxi truyền thống, GrabCar 7 chỗ, xe hợp đồng,...
Nên lắp phụ kiện tại đại lý chính hãng hay ra gara ngoài?
Khi có nhu cầu nâng cấp xe, nhiều khách hàng băn khoăn nên lắp phụ kiện tại đại lý (hãng) hay gara ngoài. Thực tế, phụ kiện chính hãng như KATA được thiết kế chuẩn form từng dòng xe, kiểm soát chặt chẽ về chất lượng, độ an toàn và độ bền trong quá trình sử dụng.
.jpg)
Lắp sản phẩm chính hãng để đảm bảo về chất lượng
Lắp phụ kiện tại đại lý hoặc thương hiệu uy tín giúp đảm bảo tương thích kỹ thuật, không ảnh hưởng hệ thống điện, cảm biến hay kết cấu xe, đồng thời đi kèm chính sách bảo hành rõ ràng. Ngược lại, phụ kiện lắp tại gara ngoài tuy giá rẻ hơn nhưng tiềm ẩn rủi ro về chất lượng, nhanh xuống cấp và khó được bảo hành khi phát sinh lỗi.
Vì vậy, lựa chọn phụ kiện chính hãng đảm bảo sự an tâm, an toàn và giá trị sử dụng lâu dài của xe.
Kết luận
Bảng giá xe Mitsubishi cập nhật mới giúp người mua có cái nhìn tổng quan về giá niêm yết, chi phí lăn bánh cũng như dự trù ngân sách cần thiết trước khi quyết định sở hữu xe. Lưu ý, bảng giá trên mang tính chất tham khảo. Giá thực tế có thể thay đổi tùy thuộc vào chính sách khuyến mãi, hỗ trợ lệ phí trước bạ và các chương trình ưu đãi của từng đại lý Mitsubishi Motors tại thời điểm mua xe.
Để có báo giá chính xác nhất, bạn nên liên hệ trực tiếp đại lý chính hãng của Mitsubishi Motors Việt Nam để được hỗ trợ nhanh và đầy đủ nhất. Nếu bạn cần tư vấn thêm về các phụ kiện cho xe ô tô Mitsubishi, vui lòng liên hệ với KATA để được tư vấn chọn mua sản phẩm phù hợp!



_cr_418x264.jpg)

_cr_418x264.jpg)

_cr_418x264.jpg)

_cr_418x264.jpg)
_cr_418x264.jpg)

_cr_418x264.jpg)




Trusted Delivery
Pay with Ease
Safe & Secure